1Danh từ
- dây thòng lọng
- dây treo cổ (nghĩa đen và bóng)
Ví dụ
Xíngxíngzhě bǎ jiǎosuǒ tào zài le fànrén de bózǐ shang.
Đao phủ tròng dây thòng lọng vào cổ phạm nhân.
Zhànzhēng fànzǐ zuìzhōng nántáo zhèngyì de jiǎosuǒ.
Những kẻ hiếu chiến cuối cùng khó thoát khỏi thòng lọng công lý.
Tōnghuò péngzhàng jiù xiàng jiǎosuǒ yīyàng lēi jǐn le píngmín de shēnghuó.
Lạm phát giống như sợi dây thòng lọng siết chặt cuộc sống của thường dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
行绞刑用的绳索,也比喻束缚、致人于死地的严密手段。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 绞索 + 套在……上
tròng dây thòng lọng lên đâu (thường là cổ). VD: 刽子手把绞索套在他颈上。– Đao phủ tròng dây thòng lọng vào cổ hắn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
