1Động từ
- vắt
- xoắn
- vặn
- xay
- nghiền (thịt)
Ví dụ
Xǐ wán yīfu yào bǎ shuǐ jiǎo gān.
Giặt quần áo xong phải vắt khô nước.
Qǐng bāng wǒ bǎ zhè kuài ròu jiǎo chéng ròuxiàn.
Xin hãy xay giúp tôi miếng thịt này thành thịt băm.
Tā tòngkǔ de xīnlǐ xiàng bèi dāo jiǎo yíyàng.
Anh ấy đau đớn đến mức trong lòng như bị dao cắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两股以上拧在一起,或用力挤压出水分;用机器把肉等切碎。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 绞 + bổ ngữ kết quả (干/碎/成...)
vắt, vặn hoặc xay cái gì đó đến trạng thái nào đó. VD: 把毛巾绞干。– Vắt khô khăn mặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “绞” 7
- 绞盘jiǎopántời; trục tời; tời kéo cáp
- 绞死jiǎosǐ GIẢO TỬtreo cổ; thắt cổ chết; xử tử bằng treo cổ
- 绞索jiǎosuǒ GIẢO TÁCdây thòng lọng; dây treo cổ (nghĩa đen và bóng)
- 绞肉机jiǎoròujī GIẢO NHỤC CƠmáy xay thịtHSK6
- 绞刑架jiǎoxíngjià GIẢO HÌNH GIÁgiàn treo cổ; đoạn đầu đài (hành hình bằng cách treo cổ)
- 心绞痛xīnjiǎotòng TÂM GIẢO THỐNGđau thắt ngực; cơn đau thắt ngực
- 绞尽脑汁jiǎo jìn nǎo zhī GIẢO TẬN NÃO TRỊCHvắt óc suy nghĩHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
