Chuyển đến nội dung
继任繼任

jìrèn

Hán Việt: KẾ NHIỆM

Động từDanh từ

Lượng từ: 位、任

1Động từ

  1. kế nhiệm
  2. tiếp quản chức vụ

Ví dụ

  1. 他将继任总经理一职。

    Tā jiāng jìrèn zǒngjīnglǐ yī zhí.Anh ấy sẽ kế nhiệm chức tổng giám đốc.

  2. 老校长退休后,王教授继任了这一职务。

    Lǎo xiàozhǎng tuìxiū hòu, Wáng jiàoshòu jìrèn le zhè yī zhíwù.Sau khi hiệu trưởng cũ nghỉ hưu, giáo sư Vương đã tiếp quản chức vụ này.

2Danh từ

  1. người kế nhiệm

Ví dụ

  1. 他是董事长最看好的继任人。

    Tā shì dǒngshìzhǎng zuì kànhǎo de jìrènrén.Anh ấy là người kế nhiệm được chủ tịch hội đồng quản trị đánh giá cao nhất.

  2. 公司正在物色合适的继任者。

    Gōngsī zhèngzài wùsè héshì de jìrènzhě.Công ty đang tìm kiếm người kế nhiệm thích hợp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 继任者 jìrènzhěngười kế nhiệm
  • 继任首相 jìrèn shǒuxiàngthủ tướng kế nhiệm
  • 继任职位 jìrèn zhíwèikế nhiệm chức vụ
  • 物色继任 wùsè jìrèntìm kiếm người kế nhiệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

接着担任某项职务;也指接任职务的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

继任 + chức vụ

Tiếp quản hoặc đảm nhiệm một chức vụ cụ thể. VD: 继任市长 – kế nhiệm chức thị trưởng.

由 + ai + 继任

Dùng trong câu bị động chỉ người sẽ đảm nhận vị trí thay thế. VD: 该职位将由他继任。– Vị trí đó sẽ do anh ấy kế nhiệm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

继
任

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1