Chuyển đến nội dung
继繼

jì

Hán Việt: KẾ

Động từPhó từ

HSK7–9

1Động từ

  1. tiếp tục
  2. kế thừa
  3. nối tiếp

Ví dụ

  1. 继往开来。

    Jì wǎng kāi lái.Kế thừa quá khứ, mở lối tương lai.

  2. 我们要继承前辈的优良传统。

    Wǒmen yào jìchéng qiánbèi de yōuliáng chuántǒng.Chúng ta phải kế thừa truyền thống tốt đẹp của tiền bối.

2Phó từ

  1. sau đó
  2. tiếp theo đó

Ví dụ

  1. 继而

    jì'értiếp đó, ngay sau đó

  2. 他先提出了方案,继作了补充说明。

    Tā xiān tíchū le fāng'àn, jì zuò le bǔchōng shuōmíng.Anh ấy đưa ra phương án trước, sau đó bổ sung thuyết minh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 继承 jìchéngthừa kế, kế tục
  • 继位 jìwèikế vị
  • 继而 jì'értiếp đó
  • 夜以继日 yè yǐ jì rìngày đêm không ngừng
  • 前仆后继 qián pū hòu jìngười trước ngã xuống người sau tiến lên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

接着,随后;继承。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

继……之后 / 继……又……

Dùng trong văn viết diễn tả hành động, sự việc tiếp nối liền sau một sự việc trước. VD: 继去年夺冠后,他们今年再度登顶。– Tiếp nối chức vô địch năm ngoái, năm nay họ lại đăng quang.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

继

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “继” 13

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1