1Động từ
- tiếp tục
- kế thừa
- nối tiếp
Ví dụ
2Phó từ
- sau đó
- tiếp theo đó
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
接着,随后;继承。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
继……之后 / 继……又……
Dùng trong văn viết diễn tả hành động, sự việc tiếp nối liền sau một sự việc trước. VD: 继去年夺冠后,他们今年再度登顶。– Tiếp nối chức vô địch năm ngoái, năm nay họ lại đăng quang.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “继” 13
- 继续jìxù KẾ TỤCtiếp tụcHSK4
- 继承jìchéng KẾ THỪAthừa kế; kế thừa; nối tiếpHSK6
- 过继guòjì QUÁ KẾcho làm con nuôi (trong họ tộc); nhận làm con thừa tựHSK6
- 继而jì’ér KẾ NHItiếp đó; sau đóHSK7–9
- 继父jìfù KẾ PHỤcha dượng; bố dượngHSK7–9
- 继母jìmǔ KẾ MẪUmẹ kế; mẹ ghẻHSK7–9
- 相继xiāngjì TƯƠNG KẾlần lượt; nối tiếp nhauHSK7–9
- 继任jìrèn KẾ NHIỆMkế nhiệm; tiếp quản chức vụ; người kế nhiệm
- 继承权jìchéngquán KẾ THỪA QUYỀNquyền thừa kếHSK6
- 继承人jìchéngrén KẾ THỪA NHÂNngười thừa kế; người kế tụcHSK6
- 中继站zhōngjìzhàn TRUNG KẾ TRẠMtrạm tiếp sóng; trạm trung chuyển; trạm tiếp sứcHSK6
- 前赴后继qiánfù-hòujì TIỀN PHÓ HẬU KẾngười trước ngã xuống người sau tiến lên; nối tiếp nhau xông lênHSK7–9
- 夜以继日yèyǐjìrì DẠ DĨ KẾ NHẬTngày đêm không nghỉ; thâu đêm suốt sáng; cả ngày lẫn đêmHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
