Chuyển đến nội dung
维管束維管束

wéiguǎnshù

Hán Việt: DUY QUẢN THÚC

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. bó mạch (thực vật học)

Ví dụ

  1. 维管束是植物体内输送水分和养分的组织。

    Wéiguǎnshù shì zhíwù tǐnèi shūsòng shuǐfèn hé yǎngfèn de zǔzhī.Bó mạch là tổ chức vận chuyển nước và chất dinh dưỡng trong cơ thể thực vật.

  2. 通过显微镜可以看到清晰的维管束。

    Tōngguò xiǎnwéijìng kěyǐ kàndào qīngxī de wéiguǎnshù.Thông qua kính hiển vi có thể thấy rõ bó mạch.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 维管束植物 wéiguǎnshù zhíwùthực vật có mạch
  • 维管束组织 wéiguǎnshù zǔzhīmô bó mạch
  • 散生维管束 sànshēng wéiguǎnshùbó mạch phân tán

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

植物体内输导水分、无机盐和有机养料,并兼有支持作用的束状结构。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

维管束 + 负责/起到 + tác dụng

Bó mạch đảm nhận vai trò gì trong thực vật. VD: 维管束负责输送养料。– Bó mạch đảm nhận việc vận chuyển chất dinh dưỡng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

维
管
束

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1