1Danh từ
- hội chứng
Ví dụ
Chángjià guòhòu, bùshǎo rén dōu huì huànshang “jiéhòu zōnghézhèng”.
Sau kỳ nghỉ dài, không ít người mắc phải 'hội chứng sau kỳ nghỉ'.
Xiàndàirén chángqī duìzhe diànnǎo gōngzuò, hěn róngyì dé jǐngzhuī zōnghézhèng.
Người hiện đại ngồi làm việc với máy tính thời gian dài rất dễ mắc hội chứng thoái hóa đốt sống cổ.
Zhè zhǒng hǎnjiàn zōnghézhèng de bìngyīn mùqián hái bù míngquè.
Nguyên nhân của hội chứng hiếm gặp này hiện vẫn chưa rõ ràng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指在一种疾病中同时出现的一组临床症状;也比喻某些社会问题或心理现象。
Ghi chú: Trong văn bản y học chính quy thường viết là 综合征.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患上 / 得 + ……综合症
chỉ việc mắc phải một hội chứng bệnh lý hoặc tâm lý nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
