Chuyển đến nội dung
综述綜述

zōngshù

Hán Việt: TỔNG THUẬT

Động từDanh từ

HSK6Lượng từ: 篇

1Động từ

  1. tổng thuật
  2. tổng kết và tường thuật lại

Ví dụ

  1. 文章综述了近年来该领域的研究成果。

    Wénzhāng zōngshù le jìnnián lái gāi lǐngyù de yánjiū chéngguǒ.Bài viết đã tổng thuật những thành quả nghiên cứu trong lĩnh vực này những năm gần đây.

  2. 请你简要综述一下会议的主要内容。

    Qǐng nǐ jiǎnyào zōngshù yíxià huìyì de zhǔyào nèiróng.Xin bạn hãy tổng thuật ngắn gọn nội dung chính của cuộc họp.

2Danh từ

  1. bài tổng quan
  2. báo cáo tổng thuật

Ví dụ

  1. 写论文前通常需要查阅相关文献综述。

    Xiě lùnwén qián tōngcháng xūyào cháyuè xiāngguān wénxiàn zōngshù.Trước khi viết luận văn thường cần tra cứu bài tổng quan tài liệu liên quan.

  2. 这是一篇优秀的行业发展综述。

    Zhè shì yì piān yōuxiù de hángyè fāzhǎn zōngshù.Đây là một bài báo cáo tổng quan xuất sắc về sự phát triển của ngành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 文献综述 wénxiàn zōngshùtổng quan tài liệu
  • 简要综述 jiǎnyào zōngshùtổng thuật ngắn gọn
  • 综述性文章 zōngshùxìng wénzhāngbài viết mang tính tổng quan
  • 撰写综述 zhuànxiě zōngshùviết bài tổng thuật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

综合叙述;也指综合叙述有关材料的文章。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

综述 + 研究成果 / 现状

Động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng được tóm lược, tổng hợp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

综
述

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1