1Danh từ
- phân xanh
Ví dụ
Nóngmín zài tián lǐ zhòngzhí lǜféi lái gǎiliáng tǔrǎng.
Nông dân trồng cây phân xanh trên ruộng để cải tạo đất.
Lǜféi shì yì zhǒng yōuzhì de yǒujī féiliào.
Phân xanh là một loại phân bón hữu cơ chất lượng cao.
Shīyòng lǜféi bùjǐn shěngqián, érqiě huánbǎo.
Bón phân xanh không những tiết kiệm tiền mà còn bảo vệ môi trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用作肥料的青绿植物,翻埋在土壤中能增加肥力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 绿肥 + 改良/增加……
dùng phân xanh để cải tạo đất đai hoặc tăng độ phì. VD: 用绿肥增加土壤养分。– Dùng phân xanh để bổ sung dinh dưỡng cho đất.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
