Chuyển đến nội dung
绿豆綠豆

lǜdòu

Hán Việt: LỤC ĐẬU

Danh từ

Lượng từ: 粒、颗、碗

1Danh từ

  1. đỗ xanh
  2. đậu xanh

Ví dụ

  1. 夏天喝一碗绿豆汤能解暑。

    Xiàtiān hē yì wǎn lǜdòutāng néng jiěshǔ.Mùa hè uống một bát canh đậu xanh có thể giải nhiệt.

  2. 妈妈买了两斤新鲜的绿豆。

    Māma mǎi le liǎng jīn xīnxiān de lǜdòu.Mẹ mua hai cân đậu xanh tươi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 绿豆汤 lǜdòutāngchè đậu xanh / canh đậu xanh
  • 绿豆糕 lǜdòugāobánh đậu xanh
  • 绿豆芽 lǜdòuyágiá đỗ xanh
  • 煮绿豆 zhǔ lǜdòunấu đậu xanh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一年生草本植物,种子小而绿,可以食用或做中药。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 绿豆 + 煮/做……

dùng đậu xanh nấu hoặc làm món gì. VD: 用绿豆煮粥。– Dùng đậu xanh nấu cháo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

绿
豆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1