Chuyển đến nội dung
编制編制 / 編製

biānzhì

Hán Việt: BIÊN CHẾ

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Động từ

  1. biên tập
  2. lập ra (kế hoạch, ngân sách)

Ví dụ

  1. 财务部正在编制明年的预算。

    Cáiwùbù zhèngzài biānzhì míngnián de yùsuàn.Phòng tài vụ đang lập dự toán cho năm sau.

  2. 专家们共同编制了这份发展规划。

    Zhuānjiāmen gòngtóng biānzhì le zhè fèn fāzhǎn guīhuà.Các chuyên gia đã cùng nhau lập ra bản quy hoạch phát triển này.

2Danh từ

  1. biên chế

Ví dụ

  1. 学校的教师编制已经满了。

    Xuéxiào de jiàoshī biānzhì yǐjīng mǎn le.Biên chế giáo viên của trường đã đủ rồi.

  2. 他终于考取了事业单位的编制。

    Tā zhōngyú kǎoqǔ le shìyè dānwèi de biānzhì.Anh ấy cuối cùng cũng thi đỗ biên chế đơn vị sự nghiệp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 编制预算 biānzhì yùsuànlập dự toán
  • 编制方案 biānzhì fāng'ànlập phương án
  • 人员编制 rényuán biānzhìbiên chế nhân sự
  • 编制外人员 biānzhì wài rényuánnhân viên ngoài biên chế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把细条状的材料交叉织接;组织机构内部定员的制度;编造、制定。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

编制 + 预算 / 规划 / 程序

lập ra, soạn thảo (kế hoạch, ngân sách, chương trình máy tính...). VD: 编制教学计划 – lập kế hoạch giảng dạy.

占 / 满 / 缩减 + 编制

kết hợp với danh từ chỉ chỉ tiêu biên chế của cơ quan nhà nước, đơn vị. VD: 缩减机构编制 – cắt giảm biên chế cơ quan.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

编
制

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1