1Động từ
- đan
- dệt
Ví dụ
Lǎonǎinai zhèngzài gěi sūnzi biānzhī máoyī.
Bà cụ đang đan áo len cho cháu trai.
Zhèlǐ de fùnǚ shàncháng biānzhī zhúkuāng.
Phụ nữ ở đây rất giỏi đan giỏ tre.
Qīngniánrén xīnzhōng zǒngshì biānzhī zhe měihǎo de mèngxiǎng.
Trong lòng người trẻ luôn dệt nên những ước mơ tươi đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把条状物交叉组织起来制成物品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
编织 + 物品 / 梦想
có thể dùng nghĩa gốc (đan lát áo len, rổ rá) hoặc nghĩa bóng (dệt nên ước mơ, viễn cảnh tương lai). VD: 编织未来的蓝图 – dệt nên bức tranh tương lai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
