Chuyển đến nội dung
编队編隊

biānduì

Hán Việt: BIÊN ĐỘI

Lượng từ: 支、个

1Động từ

  1. biên đội
  2. xếp thành đội ngũ (tàu thuyền, máy bay...)
  3. đội ngũ được tổ chức (tàu bè, máy bay)

Ví dụ

  1. 战斗机在空中迅速编队飞行。

    Zhàndòujī zài kōngzhōng xùnsù biānduì fēixíng.

    Các máy bay chiến đấu nhanh chóng xếp biên đội bay trên không.

  2. 舰艇接到命令后立即在海面上编队。

    Jiàntǐng jiēdào mìnglìng hòu lìjí zài hǎimiàn shang biānduì.

    Các tàu chiến sau khi nhận lệnh lập tức biên đội trên mặt biển.

  3. 野鸭在空中编队飞向南方。

    Yěyā zài kōngzhōng biānduì fēi xiàng nánfāng.

    Đàn vịt trời xếp thành đội hình bay về phương nam.

  4. 海军编队圆满完成了护航任务。

    Hǎijūn biānduì yuánmǎn wánchéng le hùháng rènwu.

    Biên đội hải quân đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ hộ tống.

  5. 两架飞机脱离了编队。

    Liǎng jià fēijī tuōlí le biānduì.

    Hai chiếc máy bay đã rời khỏi biên đội.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 舰艇编队 jiàntǐng biānduìbiên đội tàu chiến
  • 飞行编队 fēixíng biānduìbiên đội bay
  • 编队飞行 biānduì fēixíngbay theo biên đội
  • 脱离编队 tuōlí biānduìrời khỏi biên đội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把飞机、舰艇等排成一定的队形;也指排成的队形或队伍。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

编队 + động từ (飞行 / 前进)

đội hình cùng nhau thực hiện hoạt động di chuyển. VD: 编队前进 – tiến lên theo đội hình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

编
队

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1