1Động từ
- biên đội
- xếp thành đội ngũ (tàu thuyền, máy bay...)
- đội ngũ được tổ chức (tàu bè, máy bay)
Ví dụ
Zhàndòujī zài kōngzhōng xùnsù biānduì fēixíng.
Các máy bay chiến đấu nhanh chóng xếp biên đội bay trên không.
Jiàntǐng jiēdào mìnglìng hòu lìjí zài hǎimiàn shang biānduì.
Các tàu chiến sau khi nhận lệnh lập tức biên đội trên mặt biển.
Yěyā zài kōngzhōng biānduì fēi xiàng nánfāng.
Đàn vịt trời xếp thành đội hình bay về phương nam.
Hǎijūn biānduì yuánmǎn wánchéng le hùháng rènwu.
Biên đội hải quân đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ hộ tống.
Liǎng jià fēijī tuōlí le biānduì.
Hai chiếc máy bay đã rời khỏi biên đội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把飞机、舰艇等排成一定的队形;也指排成的队形或队伍。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
编队 + động từ (飞行 / 前进)
đội hình cùng nhau thực hiện hoạt động di chuyển. VD: 编队前进 – tiến lên theo đội hình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
