1Tính từ
- rực rỡ
- muôn màu muôn vẻ
- nhiều màu sắc
Ví dụ
Chūntiān dào le, huāyuán lǐ kāi mǎn le wǔcǎi bīnfēn de huāduǒ.
Mùa xuân đến rồi, trong vườn nở rộ muôn hoa rực rỡ sắc màu.
Luòyè bīnfēn, qiūyì jiàn nóng.
Lá rụng lả tả, sắc thu dần đậm.
Jiérì de yèwǎn, tiānkōng zhōng zhànfàng zhe sècǎi bīnfēn de yānhuā.
Đêm lễ hội, trên bầu trời nở rộ những chùm pháo hoa muôn màu muôn vẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
繁多而错杂,多指颜色或花样。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
色彩/内容 + 缤纷
Dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ, miêu tả sự vật đa dạng nhiều màu sắc phong phú.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
