1Danh từ
- màu sắc
- sắc thái
- tính chất
- màu sắc, sắc thái
Ví dụ
Qiūtiān de shùlín sècǎi fēngfù.
Rừng cây vào mùa thu màu sắc phong phú.
Zhè piān wénzhāng dàiyǒu yìdiǎn gǎnqíng sècǎi.
Bài viết này mang một chút sắc thái tình cảm.
Zhège gǔlǎo chuánshuō chōngmǎn le shénmì sècǎi.
Truyền thuyết cổ xưa này tràn ngập sắc thái thần bí.
Qiūtiān de shānlín chéngxiàn chū fēngfù duōcǎi de jǐngxiàng.
Khu rừng núi vào mùa thu hiện lên bức tranh với vô vàn sắc màu phong phú.
Qiūtiān de shùlín zhǎnxiàn chū xuànlì fēngfù de sècǎi.
Rừng cây mùa thu hiện lên với sắc màu rực rỡ và phong phú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
颜色;比喻某种情调、思想倾向或形式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
充满 / 带有 + tính từ + 色彩
Diễn tả tính chất, bầu không khí hoặc sắc thái trừu tượng của sự vật. VD: 这部小说充满了浪漫色彩。 – Cuốn tiểu thuyết này tràn ngập sắc thái lãng mạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
