1Động từ
- thiếu hụt và hư hại
- khuyết tật
- tổn khuyết
Ví dụ
Zhè jiàn gǔdài cíqì dǐbù yǒu yīdiǎn quēsǔn.
Đáy món đồ sứ cổ này bị tổn khuyết một chút.
Tā yīn yìwài shìgù dǎozhì tīnglì quēsǔn.
Anh ấy bị tổn thương thính lực do một vụ tai nạn.
Yīshēng chénggōng xiūbǔle huànzhě de xīnzàng quēsǔn.
Bác sĩ đã phẫu thuật vá tổn khuyết tim cho bệnh nhân thành công.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
残缺损坏;缺乏而造成损失。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
缺损 + danh từ
Bổ nghĩa miêu tả bộ phận cơ thể hoặc đồ vật bị hư tổn, khuyết thiếu. VD: 缺损部件。– Bộ phận bị thiếu hụt/hư hại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
