1Danh từ
- địa chỉ trang web
- địa chỉ mạng
Ví dụ
Qǐng bǎ nàge wǎngzhàn de wǎngzhǐ fā gěi wǒ.
Làm ơn gửi địa chỉ trang web đó cho tôi.
Shūrù wǎngzhǐ hòu àn huíchējiàn jiù kěyǐ le.
Sau khi nhập địa chỉ trang web bấm phím Enter là được.
Zhège wǎngzhǐ yǐjīng shīxiào le, dǎ bù kāi.
Địa chỉ web này đã hết hạn rồi, không mở được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
网站在互联网上的地址。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 网址 + 发给 / 存到……
Thường kết hợp trong câu chữ 把 để chỉ việc gửi hoặc lưu trữ địa chỉ trang web. VD: 请把网址发给我。– Làm ơn gửi địa chỉ web cho tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
