1Danh từ
- mắt lưới
- lỗ lưới
Ví dụ
Yúwǎng de wǎngkǒng tài xiǎo, huì bǎ xiǎoyú yě bǔ shànglái.
Mắt lưới của lưới đánh cá quá nhỏ, sẽ bắt cả cá con lên.
Shāizi de wǎngkǒng hěn jūnyún.
Mắt lưới của cái rây rất đều nhau.
Zhè zhǒng tiěsīwǎng de wǎngkǒng chéng liùbiānxíng.
Lỗ lưới của loại dây thép gai này có hình lục giác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
网状物上的孔眼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
网孔 + 形容词
Miêu tả kích thước, mật độ của mắt lưới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
