Chuyển đến nội dung
罗兰羅蘭

Luólán

Hán Việt: LẠC LAN

HSK1Lượng từ: 位、名

1Tên riêng

  1. Roland (tên người)

Ví dụ

  1. 罗兰是留学生。

    Luólán shì liúxuéshēng.

    Roland là lưu học sinh.

  2. 罗兰在学汉语。

    Luólán zài xué Hànyǔ.

    Roland đang học tiếng Hán.

  3. 罗兰是我的同屋。

    Luólán shì wǒ de tóngwū.

    Roland là bạn cùng phòng của tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 认识罗兰 rènshi Luólánquen biết Roland
  • 罗兰的朋友 Luólán de péngyoubạn của Roland
  • 找罗兰 zhǎo Luólántìm Roland
  • 和罗兰说话 hé Luólán shuōhuànói chuyện với Roland

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

西方人名 Roland 或 Rolande 的常见音译。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

人名 + 是 + 身份

giới thiệu danh tính, quốc tịch của một người. VD: 罗兰是法国人。– Roland là người Pháp.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

罗
兰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1