Từ điển chưa có mục “兰”. Pinyin tham khảo: lán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “兰” 18
- 罗兰Luólán LẠC LANRoland (tên người)HSK1
- 兰花lánhuā LAN HOAhoa lanHSK6
- 铃兰línglán LINH LANhoa linh lan; lan chuôngHSK6
- 兰特lántè LAN ĐẶCđồng Rand (tiền tệ của Nam Phi)
- 梅兰芳Méi Lánfāng MAI LAN PHƯƠNGMai Lan PhươngHSK4
- 法兰绒fǎlánróng PHÁP LAN NHUNGvải flanen; dạ flanenHSK6
- 虎尾兰hǔwěilán HỔ VĨ LANcây lưỡi hổHSK6
- 奥克兰àokèlán ÁO KHẮC LANAuckland (thành phố lớn nhất New Zealand); Oakland (thành phố ở California, Mỹ)
- 古兰经gǔlánjīng CỔ LAN KINHKinh Qur'an (kinh thánh của Hồi giáo)
- 荷兰豆hélándòu HÀ LAN ĐẬUđậu Hà Lan
- 荷兰芹hélánqín HÀ LAN CẦNcần tây Hà Lan; ngò tây
- 可兰经kělánjīngKinh Koran; Kinh Qur'an (kinh thánh của Hồi giáo, nay thường dịch là 古兰经)
- 留兰香liúlánxiāng LƯU LAN HƯƠNGbạc hà lục; cây spearmint
- 龙舌兰lóngshélán LONG THIỆT LANcây thùa; cây thùa sợi; cây thùa tequila
- 墨角兰mòjiǎolán MẶC GIÁC LANcây kinh giới tây; rau kinh giới ngọt (marjoram)
- 铁兰属tiělánshǔ THIẾT LAN CHÚCchi Thiết lan (chi thực vật thuộc họ Dứa, bao gồm các loài không khí/lan không khí)
- 西兰花xīlánhuā TÂY LAN HOAsúp lơ xanh; bông cải xanh
- 奥兰群岛àolánqúndǎo ÁO LAN QUẦN ĐẢOQuần đảo Åland (khu tự trị thuộc Phần Lan)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
