Từ điển chưa có mục “罗”. Pinyin tham khảo: luó. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “罗” 16
- 罗兰Luólán LẠC LANRoland (tên người)HSK1
- 保罗Bǎoluó BẢO LAPaul (tên riêng)HSK4
- 罗缎luóduàn LA ĐOẠNlụa gấm; vải the lụa dày (kết hợp cấu trúc giữa the và gấm)
- 罗勒luólè LA LẶChúng quế; rau quế
- 阿波罗ābōluó A BA LAApollo (thần ánh sáng và nghệ thuật trong thần thoại Hy Lạp; tên chương trình đổ bộ Mặt Trăng của Mỹ)HSK5
- 罗望子luówàngzǐcây me; quả meHSK6
- 阿修罗āxiūluó A TU LAAsura (A-tu-la, thần linh hoặc quỷ thần hiếu chiến trong thần thoại Phật giáo, Ấn Độ giáo)
- 罗浮宫luófúgōng LA PHÙ CUNGviện bảo tàng Louvre (Pháp)
- 罗汉豆luóhàndòu LA HÁN ĐẬUđậu tằm; đậu fava
- 曼荼罗màntúluómandala (hình vẽ biểu tượng vũ trụ trong Phật giáo Mật tông và Ấn Độ giáo)
- 曼陀罗màntuóluóhoa mạn đà la; cây cà độc dược
- 星罗棋布xīngluóqíbù TINH LA KỲ BỐrải rác khắp nơi; chằng chịt như sao trên trời, như quân cờ trên bànHSK6
- 包罗万象bāoluó-wànxiàng BAO LA VẠN TƯỢNGbao la vạn tượng; bao quát đủ mọi thứ; muôn hình muôn vẻHSK7–9
- 埃奥罗斯āiàoluósī AI ÁO LA TƯAeolus (thần gió trong thần thoại Hy Lạp)
- 马可·波罗Mǎkě·Bōluó MÃ KHẢ BA LAMác-cô Pô-lôHSK4
- 马可·波罗游记Mǎkě·Bōluó Yóujì MÃ KHẢ BA LA DU KÝMác-cô Pô-lô du kýHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
