1Động từ
- thay thế
- hoán đổi
- đổi cũ lấy mới
Ví dụ
Zhè jiā gōngsī juédìng quánmiàn zhìhuàn lǎojiù de shēngchǎn shèbèi.
Công ty này quyết định thay thế toàn bộ thiết bị sản xuất cũ kỹ.
Xǔduō chēzhǔ xuǎnzé tōngguò èrshǒuchē zhìhuàn lái gòumǎi xīnchē.
Nhiều chủ xe chọn hình thức đổi xe cũ lấy mới để mua xe mới.
Tiě hé liúsuāntóng huì fāshēng zhìhuàn fǎnyìng.
Sắt và đồng sunfat sẽ xảy ra phản ứng thế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指相互替换、调换,化学上指一种单质置换出另一种单质,经济上多指以旧换新或资产重组调换。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以/用 + A + 置换 + B
dùng A để thay thế hoặc hoán đổi lấy B. VD: 用新设备置换旧设备。– Dùng thiết bị mới thay thế thiết bị cũ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
