1Tính từ
- do Mỹ sản xuất
- chế tạo theo tiêu chuẩn Mỹ
Ví dụ
Zhè pī bùduì pèibèi le xiānjìn de měizhì wǔqì.
Lực lượng này được trang bị các loại vũ khí tân tiến do Mỹ chế tạo.
Gāi gōngchǎng yǐnjìn le duō tái měizhì jīxiè shèbèi.
Nhà máy đó đã nhập về nhiều thiết bị máy móc do Mỹ sản xuất.
Měizhì luósī de biāozhǔn yǔ gōngzhì biāozhǔn yǒu suǒ bùtóng.
Tiêu chuẩn của ốc vít hệ Mỹ có sự khác biệt so với tiêu chuẩn hệ mét.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
美国制造的;或指美国规定的度量衡等标准制度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
美制 + danh từ
dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị sản xuất tại Mỹ hoặc theo chuẩn Mỹ. VD: 美制战斗机 – máy bay chiến đấu do Mỹ chế tạo.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
