Chuyển đến nội dung
美洲豹

měizhōubào

Hán Việt: MỸ CHÂU BÁO

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. báo đốm châu Mỹ
  2. báo đốm

Ví dụ

  1. 美洲豹是美洲体型最大的猫科动物。

    Měizhōubào shì Měizhōu tǐxíng zuì dà de māokē dòngwù.Báo đốm là loài mèo lớn nhất ở châu Mỹ.

  2. 一只美洲豹潜伏在树林深处。

    Yì zhī měizhōubào qiánfú zài shùlín shēnchù.Một con báo đốm đang rình rập sâu trong rừng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只美洲豹 yì zhī měizhōubàomột con báo đốm
  • 野生美洲豹 yěshēng měizhōubàobáo đốm hoang dã
  • 美洲豹的皮毛 měizhōubào de pímáobộ lông của báo đốm
  • 保护美洲豹 bǎohù měizhōubàobảo vệ báo đốm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种生活在美洲的大型食肉猫科动物,身上有黑色环状斑纹,也称美洲虎。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

只 + 美洲豹

lượng từ thông dụng dùng cho báo đốm là 只.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

美
洲
豹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1