1Danh từ
- châu lục, đại lục
- châu, châu lục
Ví dụ
Dìqiú shang yígòng yǒu qī dà zhōu.
Trên Trái Đất có tổng cộng 7 đại châu lục.
Yàzhōu shì shìjiè shang rénkǒu zuì duō de dàzhōu.
Châu Á là châu lục đông dân nhất trên thế giới.
Zhè cì lǚxíng tā dǎsuàn zǒu biàn Ōuzhōu de jǐ gè zhǔyào guójiā.
Chuyến du lịch này anh ấy định đi hết các nước lớn ở châu Âu.
Dìqiú shang yígòng yǒu qī dàzhōu hé sì dàyáng.
Trên Trái Đất có tất cả 7 châu lục và 4 đại dương.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地球上大陆和附近岛屿的总称;江河水流中由泥沙淤积而成的陆地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tên châu + 洲
Dùng ghép sau tên riêng để chỉ châu lục tương ứng. VD: 非洲 (châu Phi), 澳洲 (châu Úc).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “洲” 14
- 亚洲Yàzhōu Á CHÂUchâu Á; Á châuHSK4
- 非洲Fēizhōu PHI CHÂUchâu PhiHSK5
- 欧洲Ōuzhōu ÂU CHÂUChâu ÂuHSK5
- 澳洲àozhōu ÚC CHÂUÚc; châu Úc (thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ nước Úc hoặc châu Đại Dương); Châu ÚcHSK5
- 美洲měizhōu MỸ CHÂUChâu MỹHSK5
- 绿洲lǜzhōu LỤC CHÂUốc đảoHSK7–9
- 北美洲Běiměizhōu BẮC MỸ CHÂUchâu Bắc Mỹ; Bắc MỹHSK6
- 大洋洲Dàyángzhōu ĐẠI DƯƠNG CHÂUChâu Đại DươngHSK6
- 南极洲Nánjízhōu NAM CỰC CHÂUChâu Nam CựcHSK6
- 南美洲Nánměizhōu NAM MỸ CHÂUChâu Nam Mỹ; Nam MỹHSK6
- 非洲人fēizhōurén PHI CHÂU NHÂNngười châu Phi
- 美洲豹měizhōubào MỸ CHÂU BÁObáo đốm châu Mỹ; báo đốm
- 澳洲野犬àozhōuyěquǎnchó hoang Úc; chó dingo Úc
- 欧洲山杨ōuzhōushānyáng ÂU CHÂU SƠN DƯƠNGcây dương lá rung châu Âu (Populus tremula)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
