美滋滋的表情měizīzī de biǎoqíngnét mặt tươi rói khoái chí
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容心里十分高兴、满足的样子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心里 / 脸上 + 美滋滋的
Dùng miêu tả tâm trạng vui sướng, hài lòng thể hiện trong lòng hoặc trên nét mặt. VD: 想到能放假,他心里美滋滋的。– Nghĩ đến việc được nghỉ, trong lòng cậu ấy sướng rơn.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.