Chuyển đến nội dung
美玉

měiyù

Hán Việt: MĨ NGỌC

Danh từ

HSK6Lượng từ: 块

1Danh từ

  1. ngọc đẹp
  2. ngọc quý

Ví dụ

  1. 这块美玉质地温润,价值不菲。

    Zhè kuài měiyù zhìdì wēnrùn, jiàzhí bùfěi.Miếng ngọc đẹp này chất ngọc sáng mịn ấm áp, giá trị không hề nhỏ.

  2. 古人常以美玉比喻品德高尚的君子。

    Gǔrén cháng yǐ měiyù bǐyù pǐndé gāoshàng de jūnzǐ.Người xưa thường dùng ngọc quý để ví von với bậc quân tử có phẩm đức cao thượng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 温润的美玉 wēnrùn de měiyùngọc quý ấm mịn
  • 无瑕美玉 wúxiá měiyùngọc đẹp không tì vết
  • 一块美玉 yī kuài měiyùmột viên ngọc quý
  • 雕琢美玉 diāozhuó měiyùgọt giũa ngọc quý

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

质地优良的美丽玉石;常借指美好高尚的事物或品德。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以/将 + 美玉 + 比喻……

lấy ngọc đẹp ví với phẩm hạnh hay nhân cách. VD: 古人以美玉比喻品格。– Người xưa lấy ngọc quý ví với phẩm cách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

美
玉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1