1Động từ
- tập hợp thành đàn
- tụ tập đông đảo
- quần tụ
Ví dụ
Guǎngchǎng shang qúnjí le chéng qiān shàng wàn de guānzhòng.
Hàng vạn khán giả tụ tập đông đảo trên quảng trường.
Hòuniǎo měinián qiūtiān dōu huì zài cǐ qúnjí.
Chim di cư hằng năm vào mùa thu đều tụ tập thành đàn ở đây.
Yèshì ménkǒu qúnjí zhe xǔduō xiǎotānfàn.
Nhiều người bán hàng rong tụ tập trước cổng chợ đêm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
聚集,许多人或物聚集在一起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
群集 + 在/于 + địa điểm
tụ tập đông đúc tại một địa điểm nào đó. VD: 人群群集在街头。– Mọi người tụ tập đông đảo trên đường phố.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
