1Thành ngữ
- nhảy múa uyển chuyển, phấp phới bay lượn
Ví dụ
Yōuměi de yuèqǔ xiǎngqǐ, gūniangmen zài wǔtái shang piānpiān qǐ wǔ.
Khúc nhạc du dương cất lên, các cô gái uyển chuyển múa lượn trên sân khấu.
Chūntiān lái le, huācóng zhōng húdié piānpiān qǐ wǔ.
Mùa xuân đến rồi, đàn bướm rập rờn bay lượn giữa khóm hoa.
Bàn zhe qīngróu de wǎnfēng, shùyè zài kōngzhōng piānpiān qǐ wǔ.
Hòa cùng làn gió chiều dịu nhẹ, những chiếc lá phấp phới bay lượn giữa không trung.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容轻快地跳起舞来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 翩翩起舞
Dùng làm vị ngữ miêu tả động tác múa hoặc chim muông, cánh bướm, lá cây bay lượn uyển chuyển, nhẹ nhàng. VD: 演员们在台上翩翩起舞。– Các diễn viên múa lượn uyển chuyển trên sân khấu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
