Chuyển đến nội dung
翻动翻動

fāndòng

Hán Việt: PHIÊN ĐỘNG

Động từ

1Động từ

  1. lật qua lật lại
  2. xáo trộn
  3. lật giở

Ví dụ

  1. 风吹拂着树叶,轻轻翻动着书页。

    Fēng chuīfú zhe shùyè, qīngqīng fāndòng zhe shūyè.Gió thổi lay cành lá, nhẹ nhàng lật mở từng trang sách.

  2. 他在抽屉里翻动,寻找那把备用钥匙。

    Tā zài chōuti lǐ fāndòng, xúnzhǎo nà bǎ bèiyòng yàoshi.Anh ấy lục lọi trong ngăn kéo tìm chiếc chìa khóa dự phòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 翻动书页 fāndòng shūyèlật trang sách
  • 轻轻翻动 qīngqīng fāndònglật nhẹ nhàng
  • 翻动泥土 fāndòng nítǔxới đất
  • 来回翻动 láihuí fāndònglật qua lật lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

改变原来的位置或翻看移动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

翻动 + tân ngữ

lật, đảo hoặc bới tìm vật gì đó. VD: 翻动书本 – lật giở sách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

翻
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1