1Tính từ
- chói mắt
- lóa mắt
- rực rỡ
- chói mắt, lóa mắt
- chói mắt, chói lòa
Ví dụ
Tàiyáng fāchū le yàoyǎn de guāngmáng.
Mặt trời tỏa ra ánh sáng chói chang lóa mắt.
Tā dài de nà dǐng zuànshí wángguān zài dēngguāng xià shífēn yàoyǎn.
Chiếc vương miện kim cương cô ấy đội tỏa sáng lấp lánh dưới ánh đèn.
Zhè wèi niánqīng xuǎnshǒu zài bǐsài zhōng qǔdé le yàoyǎn de chéngjì.
Tuyển thủ trẻ tuổi này đã đạt được thành tích vô cùng rực rỡ trong giải đấu.
Xuědì shang fǎnshè de yángguāng shífēn yàoyǎn.
Ánh nắng phản chiếu trên bãi tuyết vô cùng chói mắt.
Zhèngwǔ de yángguāng gèwài yàoyǎn, ràng rén zhēng bù kāi yǎn.
Ánh nắng ban trưa chói chang đến mức khiến người ta không mở nổi mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
光线强烈,使人眼花。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
耀眼的 + Danh từ
Làm định ngữ miêu tả ánh sáng rực rỡ hoặc thành tích nổi bật. VD: 耀眼的金光 (ánh sáng vàng chói lọi).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
