Chuyển đến nội dung
耀眼

yàoyǎn

Hán Việt: DIỆU NHÃN

HSK7–9

1Tính từ

  1. chói mắt
  2. lóa mắt
  3. rực rỡ
  4. chói mắt, lóa mắt
  5. chói mắt, chói lòa

Ví dụ

  1. 太阳发出了耀眼的光芒。

    Tàiyáng fāchū le yàoyǎn de guāngmáng.

    Mặt trời tỏa ra ánh sáng chói chang lóa mắt.

  2. 她戴的那顶钻石王冠在灯光下十分耀眼。

    Tā dài de nà dǐng zuànshí wángguān zài dēngguāng xià shífēn yàoyǎn.

    Chiếc vương miện kim cương cô ấy đội tỏa sáng lấp lánh dưới ánh đèn.

  3. 这位年轻选手在比赛中取得了耀眼的成绩。

    Zhè wèi niánqīng xuǎnshǒu zài bǐsài zhōng qǔdé le yàoyǎn de chéngjì.

    Tuyển thủ trẻ tuổi này đã đạt được thành tích vô cùng rực rỡ trong giải đấu.

  4. 雪地上反射的阳光十分耀眼。

    Xuědì shang fǎnshè de yángguāng shífēn yàoyǎn.

    Ánh nắng phản chiếu trên bãi tuyết vô cùng chói mắt.

  5. 正午的阳光格外耀眼,让人睁不开眼。

    Zhèngwǔ de yángguāng gèwài yàoyǎn, ràng rén zhēng bù kāi yǎn.

    Ánh nắng ban trưa chói chang đến mức khiến người ta không mở nổi mắt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 耀眼的光芒 yàoyǎn de guāngmángánh hào quang chói lọi
  • 光彩耀眼 guāngcǎi yàoyǎnlộng lẫy chói lòa
  • 十分耀眼 shífēn yàoyǎnvô cùng rực rỡ
  • 耀眼的成就 yàoyǎn de chéngjiùthành tựu rực rỡ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

光线强烈,使人眼花。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

耀眼的 + Danh từ

Làm định ngữ miêu tả ánh sáng rực rỡ hoặc thành tích nổi bật. VD: 耀眼的金光 (ánh sáng vàng chói lọi).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

耀
眼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1