1Động từ
- chiếu sáng, lấp lánh
- khoe khoang, làm rạng danh
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
光线强烈地照射;显扬、夸耀。
Ghi chú: Bên trái là chữ Quang (光) biểu thị ánh sáng lấp lánh, bên phải là chữ Địch (翟).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
照耀 / 闪耀 + 着……
Thường ghép với '照' hoặc '闪' tạo thành động từ biểu thị ánh sáng chiếu rọi hoặc lấp lánh. VD: 月光照耀着大地。 – Ánh trăng soi rọi mặt đất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “耀” 6
- 夸耀kuāyào KHOA DIỆUkhoe khoang; phô trươngHSK7–9
- 荣耀róngyào VINH DIỆUvinh quang; vinh dự; vẻ vangHSK7–9
- 炫耀xuànyào HUYỄN DIỆUkhoe khoang; phô trươngHSK7–9
- 耀眼yàoyǎn DIỆU NHÃNchói mắt; lóa mắt; rực rỡHSK7–9
- 照耀zhàoyào CHIẾU DIỆUchiếu rọi; chiếu sáng; soi rọiHSK7–9
- 闪耀shǎnyào THIỂM DIỆUlấp lánh; nhấp nháy; tỏa sáng
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
