1Danh từ
- bà cụ
- bác gái (lớn tuổi, xưng hô tôn kính thân mật)
Ví dụ
Nà wèi rèxīn de lǎodàmā bāng wǒ zhǐ le lù.
Bác gái nhiệt tình đó đã chỉ đường cho tôi.
Tā zài gōngjiāochē shang zhǔdòng gěi yí wèi lǎodàmā ràngzuò.
Anh ấy chủ động nhường ghế cho một bà cụ trên xe buýt.
Gébì de lǎodàmā měitiān zǎoshang dōu zài gōngyuán dǎ tàijíquán.
Bác gái nhà bên cạnh sáng nào cũng tập thái cực quyền ở công viên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
尊称年纪较大的妇女。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + 老大妈 + 让座/带路
làm gì giúp cụ bà (nhường ghế/dẫn đường...). VD: 他给老大妈让座。– Anh ấy nhường ghế cho bà cụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
