Chuyển đến nội dung
老花

lǎohuā

Hán Việt: LÃO HOA

Động từ

1Động từ

  1. bị lão thị
  2. mắt mờ do tuổi già

Ví dụ

  1. 上了年纪以后,他的眼睛慢慢老花了。

    Shàng le niánjì yǐhòu, tā de yǎnjing mànmàn lǎohuā le.Khi đã có tuổi, mắt của ông ấy dần dần bị lão thị.

  2. 我爷爷眼睛老花了,看书必须戴眼镜。

    Wǒ yéye yǎnjing lǎohuā le, kàn shū bìxū dài yǎnjìng.Mắt ông nội tôi bị lão thị rồi, đọc sách bắt buộc phải đeo kính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 眼睛老花 yǎnjing lǎohuāmắt bị lão thị
  • 老花镜 lǎohuājìngkính lão
  • 配副老花镜 pèi fù lǎohuājìngcắt một cặp kính lão
  • 逐渐老花 zhújiàn lǎohuādần dần lão thị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因年龄增长导致眼晶状体硬化、调节力减弱而视近物不清。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

眼睛 + 老花 + 了

Dùng để diễn tả mắt bị lão thị theo tuổi tác.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

老
花

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “老花” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1