Chuyển đến nội dung
考场考場

kǎochǎng

Hán Việt: KHẢO TRƯỜNG

HSK6Lượng từ: 个、处

1Danh từ

  1. phòng thi, trường thi

Ví dụ

  1. 考生们安静地坐在考场里等待发试卷。

    Kǎoshēngmen ānjìng de zuò zài kǎochǎng lǐ děngdài fā shìjuàn.

    Các thí sinh ngồi trật tự trong phòng thi chờ phát đề.

  2. 考试结束后,大家有序地离开了考场。

    Kǎoshì jiéshù hòu, dàjiā yǒuxù de líkāi le kǎochǎng.

    Sau khi thi xong, mọi người trật tự rời khỏi phòng thi.

  3. 考场内严禁使用手机等通讯设备。

    Kǎochǎng nèi yánjìn shǐyòng shǒujī děng tōngxùn shèbèi.

    Trong phòng thi nghiêm cấm sử dụng điện thoại và các thiết bị liên lạc.

  4. 开考铃声响起,考场内立刻变得鸦雀无声。

    Kāikǎo língshēng xiǎngqǐ, kǎochǎng nèi lìkè biàn de yāquèwúshēng.

    Tiếng chuông bắt đầu làm bài reo lên, trường thi lập tức im phăng phắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 进入考场 jìnrù kǎochǎngvào phòng thi
  • 走出考场 zǒuchū kǎochǎngbước ra khỏi phòng thi
  • 布置考场 bùzhì kǎochǎngbố trí phòng thi
  • 考场纪律 kǎochǎng jìlǜkỷ luật phòng thi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

举行考试的场所。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在考场 + động từ

diễn tả hành động diễn ra tại địa điểm thi cử. VD: 在考场不得喧哗。– Không được làm ồn trong phòng thi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

考
场

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1