1Danh từ
- phòng thi, trường thi
Ví dụ
Kǎoshēngmen ānjìng de zuò zài kǎochǎng lǐ děngdài fā shìjuàn.
Các thí sinh ngồi trật tự trong phòng thi chờ phát đề.
Kǎoshì jiéshù hòu, dàjiā yǒuxù de líkāi le kǎochǎng.
Sau khi thi xong, mọi người trật tự rời khỏi phòng thi.
Kǎochǎng nèi yánjìn shǐyòng shǒujī děng tōngxùn shèbèi.
Trong phòng thi nghiêm cấm sử dụng điện thoại và các thiết bị liên lạc.
Kāikǎo língshēng xiǎngqǐ, kǎochǎng nèi lìkè biàn de yāquèwúshēng.
Tiếng chuông bắt đầu làm bài reo lên, trường thi lập tức im phăng phắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
举行考试的场所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在考场 + động từ
diễn tả hành động diễn ra tại địa điểm thi cử. VD: 在考场不得喧哗。– Không được làm ồn trong phòng thi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
