1Động từ
- xem xét
- cân nhắc
- đắn đo
Ví dụ
Wǒmen zài zuò juédìng shí xūyào zōnghé kǎoliáng duō fāngmiàn de yīnsù.
Chúng ta khi đưa ra quyết định cần cân nhắc tổng hợp các yếu tố nhiều mặt.
Gōngsī zài zhìdìng jìhuà shí chōngfèn kǎoliáng le shìchǎng fēngxiǎn.
Công ty khi xây dựng kế hoạch đã cân nhắc kỹ lưỡng các rủi ro thị trường.
Cóng chángyuǎn lìyì lái kǎoliáng, zhè xiàng tóuzī shì fēicháng bìyào de.
Xét từ góc độ lợi ích lâu dài, khoản đầu tư này là vô cùng cần thiết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
考虑;考查衡量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……来考量
Cân nhắc, suy xét từ một góc độ, khía cạnh nào đó. VD: 从成本来考量,方案A更合适。– Xét từ góc độ chi phí, phương án A phù hợp hơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
