Chuyển đến nội dung
耍弄

shuǎnòng

Hán Việt: SẢO LẠNG

1Động từ

  1. trêu chọc
  2. bỡn cợt
  3. chơi xỏ
  4. giở (thủ đoạn, mánh khóe)
  5. múa (vũ khí)

Ví dụ

  1. 他发现自己被同事耍弄了,心里十分生气。

    Tā fāxiàn zìjǐ bèi tóngshì shuǎnòng le, xīnlǐ shífēn shēngqì.

    Anh ấy phát hiện mình bị đồng nghiệp chơi xỏ nên trong lòng rất tức giận.

  2. 不要故意耍弄别人,这很不礼貌。

    Bú yào gùyì shuǎnòng biérén, zhè hěn bù lǐmào.

    Đừng cố ý trêu cợt người khác, như thế rất bất lịch sự.

  3. 她以为自己很聪明,结果反被对方耍弄了一番。

    Tā yǐwéi zìjǐ hěn cōngming, jiéguǒ fǎn bèi duìfāng shuǎnòng le yì fān.

    Cô ấy tưởng mình thông minh, kết quả lại bị đối phương chơi xỏ một vố.

  4. 他企图耍弄小聪明来蒙混过关。

    Tā qǐtú shuǎnòng xiǎocōngming lái ménghùn guòguān.

    Hắn mưu toan giở trò khôn vặt để qua mắt trót lọt.

  5. 在法律面前,任何耍弄手段的行为都是徒劳的。

    Zài fǎlǜ miànqián, rènhé shuǎnòng shǒuduàn de xíngwéi dōu shì túláo de.

    Trước pháp luật, mọi hành vi giở thủ đoạn đều là uổng công.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 耍弄手段 shuǎnòng shǒuduàngiở thủ đoạn
  • 耍弄聪明 shuǎnòng cōngminggiở trò khôn lỏi
  • 被人耍弄 bèi rén shuǎnòngbị người ta chơi xỏ
  • 耍弄把戏 shuǎnòng bǎxìgiở trò bịp bợm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

摆弄;施展,使用(手法、手段等);戏弄,捉弄。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

耍弄 + 手段/花招/把戏

giở trò, giở mưu mẹo hòng đạt mục đích xấu.

被 + 某人 + 耍弄

bị ai đó trêu chọc, đùa cợt hoặc lừa gạt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

耍
弄

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1