1Động từ
- trêu chọc
- bỡn cợt
- chơi xỏ
- giở (thủ đoạn, mánh khóe)
- múa (vũ khí)
Ví dụ
Tā fāxiàn zìjǐ bèi tóngshì shuǎnòng le, xīnlǐ shífēn shēngqì.
Anh ấy phát hiện mình bị đồng nghiệp chơi xỏ nên trong lòng rất tức giận.
Bú yào gùyì shuǎnòng biérén, zhè hěn bù lǐmào.
Đừng cố ý trêu cợt người khác, như thế rất bất lịch sự.
Tā yǐwéi zìjǐ hěn cōngming, jiéguǒ fǎn bèi duìfāng shuǎnòng le yì fān.
Cô ấy tưởng mình thông minh, kết quả lại bị đối phương chơi xỏ một vố.
Tā qǐtú shuǎnòng xiǎocōngming lái ménghùn guòguān.
Hắn mưu toan giở trò khôn vặt để qua mắt trót lọt.
Zài fǎlǜ miànqián, rènhé shuǎnòng shǒuduàn de xíngwéi dōu shì túláo de.
Trước pháp luật, mọi hành vi giở thủ đoạn đều là uổng công.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
摆弄;施展,使用(手法、手段等);戏弄,捉弄。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
耍弄 + 手段/花招/把戏
giở trò, giở mưu mẹo hòng đạt mục đích xấu.
被 + 某人 + 耍弄
bị ai đó trêu chọc, đùa cợt hoặc lừa gạt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
