Chuyển đến nội dung
耳套

ěrtào

Hán Việt: NHĨ THAO

Danh từ

Lượng từ: 个、副、对

1Danh từ

  1. chụp tai
  2. bịt tai (giữ ấm mùa đông hoặc chống ồn)

Ví dụ

  1. 冬天出门记得戴上耳套保暖。

    Dōngtiān chūmén jìde dài shàng ěrtào bǎonuǎn.Mùa đông ra ngoài nhớ đeo chụp tai để giữ ấm.

  2. 她买了一副毛茸茸的粉色耳套。

    Tā mǎi le yí fù máorōngrōng de fěnsè ěrtào.Cô ấy đã mua một chiếc chụp tai lông màu hồng xù xì.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 戴耳套 dài ěrtàođeo chụp tai
  • 保暖耳套 bǎonuǎn ěrtàochụp tai giữ ấm
  • 防噪音耳套 fáng zàoyīn ěrtàochụp tai chống ồn
  • 一副耳套 yí fù ěrtàomột cặp chụp tai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

套在耳朵上用来防寒或隔音的用品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

戴 (上) + 耳套

đeo chụp tai / bịt tai. VD: 天冷了,快戴上耳套吧。– Trời lạnh rồi, mau đeo chụp tai vào đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

耳
套

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1