1Danh từ
- đau tai
Ví dụ
Gǎnmào kěnéng huì yǐnqǐ jíxìng ěrtòng.
Cảm cúm có thể dẫn đến đau tai cấp tính.
Rúguǒ ěrtòng chíxù bú tuì, yīng jǐnkuài qù yīyuàn.
Nếu đau tai kéo dài không đỡ, nên đi bệnh viện khám càng sớm càng tốt.
Háizi kūnào zhe shuō yǒu jùliè de ěrtòng.
Đứa bé vừa khóc vừa bảo tai đau dữ dội.
Yóu wán yǒng hòu tā tūrán gǎndào ěrtòng.
Sau khi bơi xong anh ấy đột nhiên cảm thấy đau tai.
Zhè jǐ tiān wǒ ěrduo zǒng tòng, bù zhīdào zěnme huí shì.
Mấy hôm nay tai tôi cứ đau, không biết bị làm sao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
耳朵内部或周围疼痛的症状。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感到 / 出现 + 耳痛
cảm thấy / xuất hiện chứng đau tai. VD: 他突然感到耳痛。– Anh ấy đột nhiên thấy đau tai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
