Chuyển đến nội dung
耳痛

ěrtòng

Hán Việt: NHĨ THỐNG

Lượng từ: 次、阵

1Danh từ

  1. đau tai

Ví dụ

  1. 感冒可能会引起急性耳痛。

    Gǎnmào kěnéng huì yǐnqǐ jíxìng ěrtòng.

    Cảm cúm có thể dẫn đến đau tai cấp tính.

  2. 如果耳痛持续不退,应尽快去医院。

    Rúguǒ ěrtòng chíxù bú tuì, yīng jǐnkuài qù yīyuàn.

    Nếu đau tai kéo dài không đỡ, nên đi bệnh viện khám càng sớm càng tốt.

  3. 孩子哭闹着说有剧烈的耳痛。

    Háizi kūnào zhe shuō yǒu jùliè de ěrtòng.

    Đứa bé vừa khóc vừa bảo tai đau dữ dội.

  4. 游完泳后他突然感到耳痛。

    Yóu wán yǒng hòu tā tūrán gǎndào ěrtòng.

    Sau khi bơi xong anh ấy đột nhiên cảm thấy đau tai.

  5. 这几天我耳朵总痛,不知道怎么回事。

    Zhè jǐ tiān wǒ ěrduo zǒng tòng, bù zhīdào zěnme huí shì.

    Mấy hôm nay tai tôi cứ đau, không biết bị làm sao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 剧烈耳痛 jùliè ěrtòngđau tai dữ dội
  • 引起耳痛 yǐnqǐ ěrtònggây đau tai
  • 缓解耳痛 huǎnjiě ěrtònglàm dịu cơn đau tai
  • 耳痛症状 ěrtòng zhèngzhuàngtriệu chứng đau tai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

耳朵内部或周围疼痛的症状。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

感到 / 出现 + 耳痛

cảm thấy / xuất hiện chứng đau tai. VD: 他突然感到耳痛。– Anh ấy đột nhiên thấy đau tai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

耳
痛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1