Chuyển đến nội dung
耳聋耳聾

ěrlóng

Hán Việt: NHĨ LUNG

Động từ

1Động từ

  1. điếc tai
  2. bị điếc

Ví dụ

  1. 那位老人的耳朵聋了。

    Nà wèi lǎorén de ěrduo lóng le.Tai của cụ già đó đã bị điếc rồi.

  2. 长期的噪音会导致耳聋。

    Chángqī de zàoyīn huì dǎozhì ěrlóng.Tiếng ồn kéo dài có thể dẫn đến điếc tai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 突发性耳聋 tūfāxìng ěrlóngđiếc đột ngột
  • 神经性耳聋 shénjīngxìng ěrlóngđiếc do thần kinh
  • 耳聋眼花 ěrlóng yǎnhuātai điếc mắt mờ
  • 先天性耳聋 xiāntiānxìng ěrlóngđiếc bẩm sinh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

听觉丧失,听不见声音。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

导致 / 引起 + 耳聋

dẫn đến hoặc gây ra tình trạng điếc. VD: 噪音导致耳聋。– Tiếng ồn dẫn đến điếc tai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

耳
聋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1