1Tính từ
- điếc
Ví dụ
Zhè wèi lǎorén de ěrduo yǒudiǎnr lóng.
Tai của cụ già này hơi bị điếc.
Tā cóngxiǎo jiù lóng le, zhǐ néng kào shǒuyǔ jiāoliú.
Cậu ấy bị điếc từ nhỏ, chỉ có thể giao tiếp bằng ngôn ngữ ký hiệu.
Jīqì de hōngmíng shēng zhèn de rén ěrduo dōu kuài lóng le.
Tiếng máy móc gầm rú làm tai người ta muốn điếc đặc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
耳朵听不见声音。
Ghi chú: Phía trên là chữ 龙 (con rồng), phía dưới là bộ 耳 (tai): tai không nghe thấy gì nghĩa là điếc.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
耳朵 + 聋 / 聋了
Chỉ tình trạng thính giác bị mất hoặc giảm sút nghiêm trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “聋” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
