Chuyển đến nội dung
耳饰耳飾

ěrshì

Danh từ

Lượng từ: 对、副、件

1Danh từ

  1. đồ trang sức đeo tai (hoa tai, khuyên tai)

Ví dụ

  1. 这对银色耳饰非常精致。

    Zhè duì yínsè ěrshì fēicháng jīngzhì.Đôi hoa tai bạc này vô cùng tinh xảo.

  2. 她今天戴了一款漂亮的珍珠耳饰。

    Tā jīntiān dài le yī kuǎn piàoliang de zhēnzhū ěrshì.Hôm nay cô ấy đeo một mẫu hoa tai ngọc trai rất đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 佩戴耳饰 pèidài ěrshìđeo trang sức tai
  • 黄金耳饰 huángjīn ěrshìhoa tai vàng
  • 珍珠耳饰 zhēnzhū ěrshìkhuyên tai ngọc trai
  • 挑选耳饰 tiāoxuǎn ěrshìchọn hoa tai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

戴在耳朵上的饰物,如耳环、耳钉等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

佩戴 / 戴 + 耳饰

đeo hoa tai / khuyên tai. VD: 戴着漂亮的耳饰。– Đeo khuyên tai đẹp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

耳
饰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1