1Danh từ
- chốn công sở
- nơi làm việc
- thị trường việc làm
Ví dụ
Zhíchǎng xīnrén yào xuéhuì duō tīng shǎo shuō.
Người mới vào chốn công sở cần học cách lắng nghe nhiều hơn và nói ít đi.
Liánghǎo de rénjì guānxi zài zhíchǎng zhōng fēicháng zhòngyào.
Mối quan hệ tốt đẹp giữa các cá nhân rất quan trọng nơi làm việc.
Tā jīlěi le fēngfù de zhíchǎng jīngyàn.
Anh ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm chốn công sở.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从业人员工作或谋求职业的场所和环境。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 职场 + 中/上
Biểu thị phạm vi hoặc bối cảnh môi trường công sở. VD: 在职场中要保持专业。– Cần giữ sự chuyên nghiệp nơi công sở.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
