Chuyển đến nội dung
联运聯運

liányùn

Hán Việt: LIÊN VẬN

HSK6

1Danh từ

  1. vận tải liên vận
  2. vận chuyển phối hợp

Ví dụ

  1. 国际铁路联运非常方便。

    Guójì tiělù liányùn fēicháng fāngbiàn.

    Vận tải đường sắt liên vận quốc tế rất thuận tiện.

  2. 联运可以大大缩短货物的运输时间。

    Liányùn kěyǐ dàdà suōduǎn huòwù de yùnshū shíjiān.

    Vận tải liên hợp có thể rút ngắn đáng kể thời gian chuyển hàng.

  3. 这里是公铁联运的重要枢纽。

    Zhèlǐ shì gōngtiě liányùn de zhòngyào shūniǔ.

    Nơi đây là đầu mối quan trọng của vận tải liên vận đường bộ - đường sắt.

2Động từ

  1. liên vận
  2. vận chuyển kết hợp

Ví dụ

  1. 几个运输部门联合起来实行联运。

    Jǐ gè yùnshū bùmén liánhé qǐlái shíxíng liányùn.

    Nhiều cơ quan vận tải liên kết lại để thực hiện liên vận.

  2. 这批货物由公路和铁路联运到目的地。

    Zhè pī huòwù yóu gōnglù hé tiělù liányùn dào mùdìdì.

    Lô hàng này được vận tải liên vận bằng đường bộ và đường sắt đến nơi nhận.

  3. 两国达成了客货联运的协议。

    Liǎng guó dáchéng le kè-huò liányùn de xiéyì.

    Hai nước đã đạt được thỏa thuận liên vận hành khách và hàng hóa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 国际联运 guójì liányùnliên vận quốc tế
  • 多式联运 duōshì liányùnvận tải đa phương thức
  • 铁路联运 tiělù liányùnliên vận đường sắt
  • 联运车票 liányùn chēpiàové xe liên vận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不同运输部门或地区之间联合办理客运或货运业务。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

实行/开展 + 联运

tiến hành/thực hiện vận chuyển liên vận. VD: 双方商定开展铁路联运。 – Hai bên thỏa thuận triển khai liên vận đường sắt.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

联
运

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1