1Danh từ
- vận tải liên vận
- vận chuyển phối hợp
Ví dụ
Guójì tiělù liányùn fēicháng fāngbiàn.
Vận tải đường sắt liên vận quốc tế rất thuận tiện.
Liányùn kěyǐ dàdà suōduǎn huòwù de yùnshū shíjiān.
Vận tải liên hợp có thể rút ngắn đáng kể thời gian chuyển hàng.
Zhèlǐ shì gōngtiě liányùn de zhòngyào shūniǔ.
Nơi đây là đầu mối quan trọng của vận tải liên vận đường bộ - đường sắt.
2Động từ
- liên vận
- vận chuyển kết hợp
Ví dụ
Jǐ gè yùnshū bùmén liánhé qǐlái shíxíng liányùn.
Nhiều cơ quan vận tải liên kết lại để thực hiện liên vận.
Zhè pī huòwù yóu gōnglù hé tiělù liányùn dào mùdìdì.
Lô hàng này được vận tải liên vận bằng đường bộ và đường sắt đến nơi nhận.
Liǎng guó dáchéng le kè-huò liányùn de xiéyì.
Hai nước đã đạt được thỏa thuận liên vận hành khách và hàng hóa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不同运输部门或地区之间联合办理客运或货运业务。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实行/开展 + 联运
tiến hành/thực hiện vận chuyển liên vận. VD: 双方商定开展铁路联运。 – Hai bên thỏa thuận triển khai liên vận đường sắt.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
