1Danh từ
- liên bang
Ví dụ
Měiguó shì yí ge liánbāngzhì guójiā.
Mỹ là một quốc gia theo chế độ liên bang.
Liánbāng zhèngfǔ xuānbù le xīn de jīngjì zhèngcè.
Chính phủ liên bang đã công bố chính sách kinh tế mới.
Gège zhōu dōu bìxū zūnshǒu liánbāng fǎlǜ.
Mỗi bang đều phải tuân thủ luật pháp liên bang.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由两个或两个以上的成员(如邦、州、共和国)组成的复合制主权国家。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
联邦 + danh từ (政府/法院/法律...)
Đóng vai trò định ngữ chỉ cấp bậc, tính chất liên bang. VD: 联邦法官做出裁决。– Thẩm phán liên bang đưa ra phán quyết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
