Chuyển đến nội dung
聚积聚積

jùjī

Hán Việt: TỤ TÍCH

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. tích tụ
  2. tích góp
  3. dồn lại

Ví dụ

  1. 角落里聚积了厚厚的一层灰尘。

    Jiǎoluò lǐ jùjī le hòuhòu de yì céng huīchén.Trong góc tích tụ một lớp bụi dày.

  2. 他多年来聚积了丰富的实战经验。

    Tā duōnián lái jùjī le fēngfù de shízhàn jīngyàn.Qua nhiều năm anh ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm thực chiến phong phú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 聚积资金 jùjī zījīntích cóp vốn
  • 聚积力量 jùjī lìliangtích tụ sức mạnh
  • 聚积灰尘 jùjī huīchéntích tụ bụi bặm
  • 慢慢聚积 mànmàn jùjītừ từ tích tụ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一点一滴地聚集积累。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……聚积

Biểu thị sự vật tích tụ lại ở một vị trí hoặc không gian cụ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

聚
积

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1