Chuyển đến nội dung
肉冻肉凍

ròudòng

Hán Việt: NHỤC ĐỐNG

Danh từ

Lượng từ: 块、盘

1Danh từ

  1. thịt đông
  2. món thịt đông

Ví dụ

  1. 冬天妈妈常做肉冻给我们吃。

    Dōngtiān māma cháng zuò ròudòng gěi wǒmen chī.Mùa đông mẹ thường làm thịt đông cho chúng tôi ăn.

  2. 这盘猪肉冻味道十分鲜美。

    Zhè pán zhūròudòng wèidao shífēn xiānměi.Đĩa thịt lợn đông này hương vị rất thơm ngon.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 猪肉冻 zhūròudòngthịt lợn đông
  • 吃肉冻 chī ròudòngăn thịt đông
  • 做肉冻 zuò ròudòngnấu thịt đông
  • 一盘肉冻 yì pán ròudòngmột đĩa thịt đông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用肉汤加肉块熬煮后冷却凝固成的食品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 肉汤 + 凝结成 + 肉冻

Nấu hoặc để nước dùng đông lại thành món thịt đông.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

肉
冻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1