1Danh từ
- thịt
- cùi
- thịt (quả)
Ví dụ
Jīntiān wǎnfàn wǒmen chī niúròu.
Tối nay chúng ta ăn thịt bò.
Zhège xīguā ròu hěn tián.
Thịt quả dưa hấu này rất ngọt.
Wǒ bù xǐhuan chī féiròu.
Tôi không thích ăn thịt mỡ.
Zhōngwǔ nǐ chī ròu ma?
Buổi trưa bạn có ăn thịt không?
Jīntiān wǎnfàn wǒmen zuò le hǎochī de yángròu hé niúròu.
Bữa tối hôm nay tụi mình làm món thịt cừu với thịt bò ngon tuyệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或动物体内接近骨骼的柔韧组织;某些植物果实里软而多汁的部分。
Ghi chú: Hình miếng thịt với các thớ thịt đan xéo bên trong.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一块肉 / 一斤肉
kết hợp lượng từ chỉ khối hoặc cân nặng thịt. VD: 我买了一斤牛肉。– Tôi đã mua một cân thịt bò.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “肉” 18
- 牛肉niúròu NGƯU NHỤCthịt bòHSK1
- 羊肉yángròu DƯƠNG NHỤCthịt cừu; thịt dê, thịt cừu; thịt cừu, thịt dêHSK2
- 肌肉jīròu CƠ NHỤCcơ bắp; bắp thịt; cơHSK5
- 果肉guǒròu QUẢ NHỤCthịt quả; cơm quả; phần ruột ăn được của trái câyHSK5
- 咸肉xiánròu HÀM NHỤCthịt muối; thịt ướp muốiHSK5
- 鱼肉yúròu NGƯ NHỤCthịt cá; bóc lột; chà đạpHSK5
- 息肉xīròu TỨC NHỤCpolyp; thịt thừa (y học)HSK6
- 熏肉xūnròu HUÂN NHỤCthịt hun khói; thịt xông khóiHSK6
- 肉冻ròudòng NHỤC ĐỐNGthịt đông; món thịt đông
- 肉桂ròuguì NHỤC QUẾnhục quế; quế (cây quế hoặc vỏ quế dùng làm gia vị, thuốc)
- 肉瘤ròuliú NHỤC LỰUu mô liên kết; u sarcoma; u thịt
- 肉食ròushí NHỤC THỰCthức ăn từ thịt; thịt; ăn thịt (động vật)
- 肉体ròutǐ NHỤC THỂthể xác; nhục thể; thân xác
- 绞肉机jiǎoròujī GIẢO NHỤC CƠmáy xay thịtHSK6
- 切肉刀qiēròudāodao chặt thịt; dao thái thịtHSK6
- 食肉目shíròumù THỰC NHỤC MỤCbộ Ăn thịt (phân loại sinh học)HSK6
- 肉芽肿ròuyázhǒng NHỤC NHA THŨNGu hạt (y học)
- 红烧羊肉Hóngshāo Yángròu HỒNG THIÊU DƯƠNG NHỤCthịt dê kho tàuHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
