Chuyển đến nội dung
肉桂

ròuguì

Hán Việt: NHỤC QUẾ

Danh từ

Lượng từ: 株、棵、克

1Danh từ

  1. nhục quế
  2. quế (cây quế hoặc vỏ quế dùng làm gia vị, thuốc)

Ví dụ

  1. 咖啡里加一点肉桂粉味道更香。

    Kāfēi lǐ jiā yìdiǎn ròuguìfěn wèidao gèng xiāng.Thêm một chút bột quế vào cà phê sẽ thơm hơn.

  2. 肉桂是一种常用的中药材,有温中散寒的功效。

    Ròuguì shì yì zhǒng chángyòng de zhōngyàocái, yǒu wēnzhōng sànhán de gōngxiào.Nhục quế là một vị thuốc đông y thường dùng, có công hiệu ấm trung tiêu, tán hàn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 肉桂粉 ròuguìfěnbột quế
  • 肉桂卷 ròuguìjuǎnbánh cuộn quế
  • 肉桂香气 ròuguì xiāngqìmùi thơm của quế
  • 肉桂茶 ròuguìchátrà quế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

常绿乔木,皮有芳香味,可作香料或入药。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

加 + 肉桂粉 + 调味

Thêm bột quế để điều vị/tạo hương vị.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

肉
桂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1