1Danh từ
- giai đoạn hậu môn (thuật ngữ phân tâm học Freud)
Ví dụ
Gēnjù Fúluòyǐdé de lǐlùn, yòu'ér zài liǎng suì zuǒyòu jìnrù gāngyùqī.Theo lý thuyết của Freud, trẻ nhỏ bước vào giai đoạn hậu môn vào khoảng hai tuổi.
Fùmǔ bù dāng de rúcè xùnliàn kěnéng yǐngxiǎng háizi zài gāngyùqī de fāzhǎn.Việc cha mẹ rèn luyện đi vệ sinh không đúng cách có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của trẻ trong giai đoạn hậu môn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
弗洛伊德精神分析理论中指儿童一至三岁左右以排泄为快感来源的心理性欲发展阶段。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于/进入 + 肛欲期
chỉ trạng thái trẻ bước vào hoặc đang ở giai đoạn tâm lý hậu môn. VD: 孩子正处于肛欲期。– Đứa trẻ đang ở giai đoạn hậu môn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
