Chuyển đến nội dung
肝病

gānbìng

Hán Việt: CAN BỆNH

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. bệnh gan

Ví dụ

  1. 饮酒过度容易引发肝病。

    Yǐnjiǔ guòdù róngyì yǐnfā gānbìng.Uống rượu quá độ dễ dẫn đến bệnh gan.

  2. 他因为患有肝病需要定期去医院检查。

    Tā yīnwèi huànyǒu gānbìng xūyào dìngqī qù yīyuàn jiǎnchá.Anh ấy vì mắc bệnh gan nên phải định kỳ đến bệnh viện kiểm tra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 慢性肝病 mànxìng gānbìngbệnh gan mãn tính
  • 患有肝病 huànyǒu gānbìngmắc bệnh gan
  • 肝病患者 gānbìng huànzhěbệnh nhân mắc bệnh gan
  • 预防肝病 yùfáng gānbìngphòng ngừa bệnh gan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

肝脏发生的各种疾病。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患有 + 肝病

Mắc/bị bệnh gan.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

肝
病

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1